余
yú
[ㄩˊ]
DƯ
HSK 7-9TOCFL 7V/Num
- 1.(văn viết) tôi
- 2.biến thể của 餘|余[yu2]
Cách đọc khác:yú — thừaYú — họ [Yu2]

例句Câu ví dụ
- 1
捐餘袂兮江中,遺餘褋兮澧浦。
juān yú mèi xī jiāng zhōng, yí yú dié xī Lǐ Pǔ。
Đốt áo choàng xuống sông, bỏ áo choàng xuống bến澧.
[ㄩˊ]
DƯ
Cách đọc khác:yú — thừaYú — họ [Yu2]

捐餘袂兮江中,遺餘褋兮澧浦。
juān yú mèi xī jiāng zhōng, yí yú dié xī Lǐ Pǔ。
Đốt áo choàng xuống sông, bỏ áo choàng xuống bến澧.