例句Câu ví dụ
- 1
我們給我們的狗一天喂食三次。
wǒmen gěi wǒmen de gǒu yī tiān wèishí sāncì。
Chúng tôi cho chó của mình ăn ba lần mỗi ngày
- 2
每天早晚,我給我的貓喂食。
měitiān zǎowǎn, wǒ gěi wǒ de māo wèishí。
Tôi cho mèo ăn vào mỗi sáng và mỗi tối
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 食THỰC (食) – ăn: Người (人 nhân) cúi xuống nồi cơm thơm dẻo (良 lương) — bữa ĂN ngon lành, lương THỰC đầy kho.
