- 1.Seoul, thủ đô của Hàn Quốc (tên tiếng Trung được thông qua năm 2005 để thay thế 漢城|汉城[Han4 cheng2])

例句Câu ví dụ
- 1
你們是不是在首爾認識的?
nǐmen shìbushì zài Shǒuěr rènshi de?
Các anh có gặp nhau ở Seoul không?

你們是不是在首爾認識的?
nǐmen shìbushì zài Shǒuěr rènshi de?
Các anh có gặp nhau ở Seoul không?