香河
Xiānghé
[ㄒㄧㄤ ㄏㄜˊ]
HƯƠNG HÀ
- 1.huyện Xianghe ở Langfang 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 香HƯƠNG (香) – thơm: Lúa chín (禾) phơi dưới nắng (日) — mùi cơm mới bốc THƠM lừng, HƯƠNG thơm ngào ngạt.