例句Câu ví dụ
- 1
我在馬來西亞居住。
wǒ zài Mǎláixīyà jūzhù。
Tôi hiện đang sống ở Mã Lai.
- 2
我從馬來西亞來的媽媽覺得那三匹馬馬馬虎虎。
wǒ cóng Mǎláixīyà lái de māma juéde nà sān pǐ mǎ mǎmahūhū。
Mẹ tôi đến từ Malaysia cho rằng ba con ngựa đó chỉ bình thường thôi
- 3
馬來西亞第六任首相是拿督斯利納吉·阿都拉薩。
Mǎláixīyà dì liù rèn shǒuxiàng shì ná dū Sī lì Nà Jí · Ā dōu Lāsà。
Thủ tướng thứ sáu của Malaysia là Dato' Seri Najib Abdul Razak.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 來LAI (來) – đến, tới: Hai người nhỏ (从) ngồi nép dưới tán cây (木 mộc) ngóng khách phương xa LAI vãng — sắp TỚI rồi.
- 西TÂY (西) – hướng tây: Chiều xuống, con chim rúc vào tổ trong khung cây (囗) — chim về tổ khi mặt trời lặn đằng TÂY.
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
