例句Câu ví dụ
- 1
湯姆在一個馬戲團當訓象師。
Tāngmǔ zài yīge mǎxìtuán dāng xùn xiàng Shī。
Tom làm việc như một người huấn luyện voi trong một đoàn xiếc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 馬MÃ (馬) – ngựa: Con NGỰA tung bờm, bốn chấm dưới (灬) là bốn vó đang phi nước đại — MÃ đáo thành công.
