例句Câu ví dụ
- 1
我的錢包里有一些現金,信用卡,以及我的駕駛證。
wǒ de qiánbāo lǐ yǒuyīxiē xiànjīn, xìnyòngkǎ, yǐjí wǒ de jiàshǐzhèng。
Trong ví của tôi có một số tiền mặt, thẻ tín dụng và giấy phép lái xe của tôi
- 2
職員問道:“能不能給我看一下您的駕駛證作為身份證明呢?”
zhíyuán wèndào: “ néng bùnéng gěi wǒ kàn yīxià nín de jiàshǐzhèng zuòwéi shēnfènzhèngmíng ne? ”
Nhân viên hỏi: 'Có thể cho tôi xem giấy phép lái xe của anh làm bằng chứng danh tính không?'
