- 1.(phương tiện, ngựa,...) đi nhanh; lao nhanh
- 2.(phương tiện) chạy; di chuyển
- 3.(thuyền) ra khơi

例句Câu ví dụ
- 1
火車向車站駛去。
huǒchē xiàng chēzhàn shǐ qù。
Tàu hỏa đang驶向 ga
- 2
這輛車是區間車,到梅隴新村要回駛。
zhè liàng chē shì qūjiānchē, dào méi Lǒng xīncūn yào huí shǐ。
Chiếc xe này là xe buýt tuyến, đến thôn mới Mai Long phải quay lại
- 3
船終於駛進了母港。
chuán zhōngyú shǐ jìn le mǔgǎng。
Tàu cuối cùng đã vào cảng mẹ
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 駕駛điều khiển (tàu, máy bay,...)
- 行駛di chuyển dọc theo lộ trình (của xe cộ, v.v.)
- 停駛(tàu hỏa, xe buýt hoặc phà, v.v.) ngừng chạy (tạm thời hoặc vĩnh viễn)
- 復駛(tuyến giao thông công cộng) hoạt động trở lại
- 疾駛(xe cộ) chạy với tốc độ cao
- 駛入(ô tô, tàu, xe lửa, v.v.) đi vào
- 駛出rời cảng
- 駛向(tàu hoả, thuyền, máy bay, v.v.) hướng về phía