學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
驚現
驚現
giản thể:
惊现
jīng
xiàn
[ㄐㄧㄥ ㄒㄧㄢˋ]
KINH HIỆN
1.
xuất hiện bất ngờ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
現在
xiànzài
bây giờ
發現
fāxiàn
để ý; nhận ra
出現
chūxiàn
xuất hiện
實現
shíxiàn
đạt được; thực hiện; nhận ra; làm cho xảy ra
現代
xiàndài
thời hiện đại
現象
xiànxiàng
hiện tượng
表現
biǎoxiàn
thể hiện
現場
xiànchǎng
hiện trường (của vụ án, tai nạn, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
驚
kinh
bắt nạt, làm kinh hãi, làm ngạc nhiên
現
hiện
hiện ra, biểu hiện, trở nên rõ ràng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
驚險
jīngxiǎn
nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp
景縣
Jǐngxiàn
huyện Cảnh, Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc
涇縣
JīngXiàn
huyện Kinh hoặc Jingxian, một huyện ở Xuancheng 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy
經線
jīngxiàn
sợi dọc
警銜
jǐngxián
cấp bậc cảnh sát
驚癇
jīngxián
bệnh động kinh
記憶技巧
Mẹo nhớ
現
HIỆN (現) – hiện ra, bây giờ: Viên ngọc (王) được lau sáng, nhìn thấy (見 kiến) ngay ánh lấp lánh — HIỆN ra trước mắt, ngay HIỆN tại.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
驚現 nghĩa là gì? · Kaori Dict