學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
駐軍
駐軍
giản thể:
驻军
zhù
jūn
[ㄓㄨˋ ㄐㄩㄣ]
TRÚ QUÂN
TOCFL 7
1.
đóng quân hoặc đồn trú
2.
quân đồn trú
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
軍人
jūnrén
quân nhân
冠軍
guànjūn
nhà vô địch
亞軍
yàjūn
vị trí thứ hai (trong một cuộc thi thể thao)
軍隊
jūnduì
lực lượng vũ trang; quân đội
軍事
jūnshì
công việc quân sự
將軍
jiāngjūn
tướng
駐
zhù
dừng
海軍
hǎijūn
hải quân
逐字解
Từng chữ trong từ
駐
trú
ở lại, dừng lại
軍
quân
quân đội, quân sự
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
朱儁
ZhūJùn
Zhu Tuấn (mất năm 195), chính trị gia và tướng quân cuối thời Hán sau
諸君
zhūjūn
Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu)
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
驻军 nghĩa là gì? · Kaori Dict