例句Câu ví dụ
- 1
他的骨灰埋在這裡。
tā de gǔhuī mái zài zhèlǐ。
Những hài cốt của ông ấy được chôn ở đây
- 2
祖母的骨灰在寺院的骨灰瓮里。
zǔmǔ de gǔhuī zài sìyuàn de gǔhuī wèng lǐ。
Xác bà nội đang nằm trong chiếc hộp tro ở chùa
他的骨灰埋在這裡。
tā de gǔhuī mái zài zhèlǐ。
Những hài cốt của ông ấy được chôn ở đây
祖母的骨灰在寺院的骨灰瓮里。
zǔmǔ de gǔhuī zài sìyuàn de gǔhuī wèng lǐ。
Xác bà nội đang nằm trong chiếc hộp tro ở chùa