高架
gāojià
[ㄍㄠ ㄐㄧㄚˋ]
CAO GIÁ
- 1.trên cao
- 2.nâng cao (lối đi, đường cao tốc, v.v.)
- 3.đường trên cao

例句Câu ví dụ
- 1
在延安路高架上看兩面的上海風光,蓋了帽了!
zài Yánān lù gāojià shàng kàn liǎngmiàn de Shànghǎi fēngguāng, gài le mào le!
Ngồi trên cầu cao tốc Đường Dàlán nhìn cảnh thành phố Thượng Hải hai bên đường, thật là tuyệt vời!
- 2
里約熱內盧的一條海邊的高架自行車道倒塌了。
Lǐyuērènèilú de yī tiáo hǎibiān de gāojià zìxíngchēdào dǎotā le。
Một con đường cao tốc dành cho xe đạp ven biển ở Rio đã sập đổ
- 3
當里約熱內盧的一條高架自行車道倒塌時,有2人被砸死了。
dāng Lǐyuērènèilú de yī tiáo gāojià zìxíngchēdào dǎotā shí, yǒu 2 rén bèi zásǐ le。
Khi một con đường đi xe đạp trên cao ở Rio de Janeiro sập xuống, có 2 người bị thương nặng và chết
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 高CAO (高) – cao: Tòa tháp nhiều tầng, cửa dưới cửa trên chồng lên nhau — càng nhìn càng CAO chót vót.