- 1.bánh muffin
- 2.bánh pancake
- 3.(Đài Loan) bánh waffle

例句Câu ví dụ
- 1
你能得到松餅數量將和你去IRC聊天的次數成反比。
nǐ néng dédào sōngbǐng shùliàng jiāng hé nǐ qù I R C liáotiān de cìshù chéngfǎnbǐ。
Số lượng bánh muffin mà bạn sẽ nhận được sẽ tỉ lệ nghịch với số lần bạn nói chuyện trên IRC.