學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鬼把戲
鬼把戲
giản thể:
鬼把戏
guǐ
bǎ
xì
[ㄍㄨㄟˇ ㄅㄚˇ ㄒㄧˋ]
QUỶ BẢ HÍ
1.
âm mưu nham hiểm
2.
mánh khóe bẩn thủi
3.
mẹo rẻ tiền
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
把
bǎ
cầm; nắm
遊戲
yóuxì
trò chơi
把握
bǎwò
nắm bắt (cũng nghĩa bóng)
鬼
guǐ
linh hồn; ma; quỷ
戲劇
xìjù
một vở kịch; một vở diễn; sân khấu
戲
xì
mánh khoé
酒鬼
jiǔguǐ
kẻ say rượu
魔鬼
móguǐ
ma quỷ
逐字解
Từng chữ trong từ
鬼
quỷ
ma
把
bả, bã
chấp nhận
戲
hí
vở kịch, buổi biểu diễn
記憶技巧
Mẹo nhớ
把
BẢ (把) – cầm, nắm: Bàn tay (扌 thủ) tóm chặt đuôi con rắn (巴 ba) — NẮM cho chắc kẻo tuột, tay BẢ vững vàng.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鬼把戲 nghĩa là gì? · Kaori Dict