例句Câu ví dụ
- 1
我父母說,YouTube 和串流平臺讓電影的魔力大打折扣。
wǒ fùmǔ shuō, Y o u T u b e hé chuànliú píngtái ràng diànyǐng de mólì dà dǎzhékòu。
Tôi cha mẹ nói rằng YouTube và các nền tảng phát trực tuyến làm giảm đi sự kỳ diệu của phim
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 力LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.
