學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
魚與熊掌
魚與熊掌
giản thể:
鱼与熊掌
yú
yǔ
xióng
zhǎng
[ㄩˊ ㄩˇ ㄒㄩㄥˊ ㄓㄤˇ]
NGƯ DỮ HÙNG CHƯỞNG
1.
nghĩa đen: cá và tay gấu, không thể có cả hai cùng lúc (thành ngữ, từ Mạnh Tử); nghĩa bóng: phải chọn một trong hai
2.
không thể có mọi thứ mình muốn
3.
không thể vừa có cá vừa có bánh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
與
yǔ
và
魚
yú
cá
參與
cānyù
tham gia (vào việc gì)
熊
xióng
gấu
掌握
zhǎngwò
nắm bắt (thường là nghĩa bóng)
鼓掌
gǔzhǎng
vỗ tay
掌聲
zhǎngshēng
tràng vỗ tay
釣魚
diàoyú
câu cá (bằng dây và lưỡi câu)
逐字解
Từng chữ trong từ
魚
ngư
cá
與
dữ, dư, dự
và
熊
hùng
con gấu
掌
chưởng
ngón tay, lòng bàn chân, chân mèo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
魚與熊掌 nghĩa là gì? · Kaori Dict