- 1.huyện Lỗ Điện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

同字詞Từ cùng gốc chữ
- 粗魯thô lỗ
- 魯莽nóng nảy; bốc đồng; liều lĩnh
- 沉甸甸nặng
- 甸họ [Dian4]
- 甸vùng ngoại ô hoặc vùng ven
- 魯họ [Lu3]
- 魯ngốc nghếch
- 中甸thị trấn và huyện Gyeltang hoặc Gyalthang, tên cũ của huyện Shangri-La 香格里拉縣|香格里拉县[Xiang1 ge2 li3 la1 Xian4] trong Châu tự trị dân tộc Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪慶藏族自治州|迪庆藏族自治州[Di2 qing4 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], tây bắc Vân Nam