例句Câu ví dụ
- 1
聽說一個精品雞鴨血湯,鮮得沒話說!
tīngshuō yīge jīngpǐn jī yā xiě tāng, xiān de méi huàshuō!
Nghe nói một nồi canh gà vịt thượng hạng, tươi ngon đến mức không thể tả
- 2
蘇州豆腐乾,紹興霉乾菜,寧波黃泥螺,南京鴨肫乾,要什麼有什麼。
Sūzhōu dòufugān, Shàoxīng méigāncài, Níngbō huáng ní luó, Nánjīng yā zhūn gān, yào shénme yǒu shénme。
Đậu khô Tô Châu, rau muống lên men Thuận Châu, sò nhạt Nhâm Châu, lòng vịt Nam Kinh, có gì cũng có.
