- 1.thuốc gây mê; (ví) một chất gây nghiện

例句Câu ví dụ
- 1
在麻醉劑的作用下,他昏了過去。
zài mázuìjì de zuòyòng xià, tā hūn le guòqù。
Dưới tác dụng của thuốc mê, anh ấy bất tỉnh.
- 2
他在麻醉劑的作用下,他失去了知覺。
tā zài mázuìjì de zuòyòng xià, tā shīqù liǎozhī jiào。
Ông ấy đã mất ý thức dưới tác dụng của thuốc mê