例句Câu ví dụ
- 1
湯姆把黏土塑成了一個花瓶。
Tāngmǔ bǎ niántǔ sù chéngle yīge huāpíng。
Tôm đã nặn đất sét thành một cái lọ
- 2
湯姆說:「我推出的全新動畫電影叫做《伸展世界:黏土的末日 (下)》。」
Tāngmǔ shuō: 「 wǒ tuīchū de quánxīn dònghuà diànyǐng jiàozuò 《 shēnzhǎn shìjiè: niántǔ de mòrì ( xià ) 》。 」
Tom nói: 'Bộ phim hoạt hình mới mà tôi ra mắt gọi là『Stretchie: Kết thúc thế giới đất sét (Phần 2)』.'
