學華語Kaori Dict

黏土

nián

ㄋㄧㄢˊ ㄊㄨˇ

NIÊM THỔ

TOCFL 7

例句Câu ví dụ

  • 1

    湯姆把黏土塑成了一個花瓶。

    Tāngmǔ bǎ niántǔ sù chéngle yīge huāpíng。

    Tôm đã nặn đất sét thành một cái lọ

  • 2

    湯姆說:「我推出的全新動畫電影叫做《伸展世界:黏土的末日 (下)》。」

    Tāngmǔ shuō: 「 wǒ tuīchū de quánxīn dònghuà diànyǐng jiàozuò 《 shēnzhǎn shìjiè: niántǔ de mòrì ( xià ) 》。 」

    Tom nói: 'Bộ phim hoạt hình mới mà tôi ra mắt gọi là『Stretchie: Kết thúc thế giới đất sét (Phần 2)』.'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

黏土 nghĩa là gì? · Kaori Dict