學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
黨八股
黨八股
giản thể:
党八股
dǎng
bā
gǔ
[ㄉㄤˇ ㄅㄚ ㄍㄨˇ]
ĐẢNG BÁT CỔ
1.
phong cách viết đảng cộng sản rập khuôn, tẻ nhạt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
八
bā
tám; 8
股票
gǔpiào
giấy chứng nhận cổ phần
股
gǔ
đùi
股東
gǔdōng
cổ đông
政黨
zhèngdǎng
đảng chính trị
股市
gǔshì
thị trường chứng khoán
亂七八糟
luànqībāzāo
(thành ngữ) hỗn loạn; mất trật tự; lộn xộn
五花八門
wǔhuābāmén
muôn hình vạn trạng
逐字解
Từng chữ trong từ
黨
đảng
đảng phái, nhóm, phe
八
bát
tám
股
cổ
đùi
記憶技巧
Mẹo nhớ
八
BÁT (八) – tám: Hai nét rẽ sang hai bên như chia đôi món đồ — chia mãi thành TÁM phần, BÁT phương.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
黨八股 nghĩa là gì? · Kaori Dict