- 1.Trà Long Tỉnh, còn gọi là trà giếng rồng, một loại trà xanh sao chất lượng cao từ khu vực làng Long Tỉnh ở Hàng Châu, Chiết Giang

例句Câu ví dụ
- 1
王老師喝著從中國帶來的龍井茶。
wáng lǎoshī hē zhe cóngzhōng guó dàilái de lóngjǐngchá。
Thầy Vương đang uống trà Longjing mà ông mang từ Trung Quốc đến.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 茶TRÀ (茶) – trà: Người (人 nhân) đứng giữa ngọn cỏ (艹 thảo) và thân cây (木 mộc) hái từng búp lá — sao lên thành TRÀ, 'chá' nghe hệt 'trà'.