學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

gần gũimáy dịch

línLÂM

  1. 1.đối mặt
  2. 2.nhìn ra
  3. 3.đến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

临 (会意。金文字形,右边是人,左上角象人的眼睛,左下角象众多的器物。整个字形象人俯视器物的样子。本义从高处往低处察看) 同本义 临,监临也。从卧,品声。--《说文》。按,隐几视下之称。》 临,视也。--《尔雅》 不临深豨,不知地之厚也。--《荀子·劝学》 上帝临女。--《诗·大雅·大明》 有亭翼然临于泉上。--宋·欧阳修《醉翁亭记》 又如居高临下;如临深渊;临轩(在殿前平台上接见臣属);临下(从高望下);临见(居上视下看见) 引申为从上监视着 临长晋国者。--《国语·晋语》 临(舝)lín ⒈从高处往低处看居高~下(形容不可阻挡的形势)。 ⒉到,遇到身~其境。双喜~门。~渴掘井。 ⒊将要~走。~别。 ⒋面对,挨着,靠近~战。~街。~危不惧。 ⒌对照着字、画摹仿~帖。~摹。 ⒍〈古〉帝王上朝~朝。~政。 ⒎ ①到时候,当时事先准备好,免得~时着急。 ②暂时,短期,非经常的~时措施。 ⒏ ⒐ ⒑ 临lìn 1.哭吊死者。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 临 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict