學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
臨危
臨危
giản thể:
临危
lín
wēi
[ㄌㄧㄣˊ ㄨㄟ]
LÂM NGUY
TOCFL 7
1.
hấp hối (do bệnh)
2.
đối mặt cái chết
3.
trên giường bệnh hấp hối
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
危險
wēixiǎn
nguy hiểm
危害
wēihài
gây nguy hại
面臨
miànlín
đối mặt với cái gì đó; đối diện với
臨時
línshí
khi thời gian đến gần
光臨
guānglín
tham dự
危機
wēijī
khủng hoảng
來臨
láilín
đến gần; đến gần hơn
危急
wēijí
tình huống nguy cấp
逐字解
Từng chữ trong từ
臨
lâm
tiến gần, đến gần
危
nguy
nguy hiểm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
臨渭
Línwèi
khu Linwei của thành phố Weinan 渭南市[Wei4 nan2 Shi4], tỉnh Thiểm Tây
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
临危 nghĩa là gì? · Kaori Dict