學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
臨了
臨了
giản thể:
临了
lín
liǎo
[ㄌㄧㄣˊ ㄌㄧㄠˇ]
LÂM LIỄU
1.
vào phút cuối
2.
ngay lúc kết thúc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
除了
chúle
ngoài ra
了解
liǎojiě
hiểu
了
le
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
了不起
liǎobuqǐ
kinh ngạc
受不了
shòubùliǎo
không chịu nổi
面臨
miànlín
đối mặt với cái gì đó; đối diện với
臨時
línshí
khi thời gian đến gần
不得了
bùdéliǎo
cực kỳ nghiêm trọng
逐字解
Từng chữ trong từ
臨
lâm
tiến gần, đến gần
了
liễu, liêu, lẹo
hoàn tất
記憶技巧
Mẹo nhớ
了
LIỄU (了) – xong: Đứa bé (giống 子 mất hai tay) buông thõng tay vì việc đã LIỄU kết — xong rồi!
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
临了 nghĩa là gì? · Kaori Dict