- 1.bên bờ của
- 2.(nghĩa bóng) sắp
- 3.chạm đến gần

例句Câu ví dụ
- 1
這是一個瀕臨消失的物種。
zhè shì yīge bīnlín xiāoshī de wùzhǒng。
Đây là một loài đang cận kề sự tuyệt chủng
- 2
如何判斷自己已經或瀕臨精神崩潰?
rúhé pànduàn zìjǐ yǐjīng huò bīnlín jīngshénbēngkuì?
Làm thế nào để nhận biết mình đã hoặc đang gặp khủng hoảng tinh thần
- 3
這是一個瀕臨滅絕的物種。
zhè shì yīge bīnlín mièjué de wùzhǒng。
Đây là một loài đang đứng trước nguy cơ tuyệt chủng