字義Nghĩa
nâng lên, đưa lênmáy dịch
jǔCỬ
- 1.nâng
- 2.giơ lên
- 3.dẫn chứng
jǔCỬ
- 1.biến thể của 舉|举[ju3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
举 (形声。小篆字形,从手,舉声。本义双手托物) 同本义 举,对举也。--《说文》 举,擎也。--《广韵》 其坚不能自举也。--《庄子·逍遥游》 举所佩玉玦。--《史记·项羽本纪》 又如举桉(桉同案”。借指夫妻相敬);举案(举起托盘以进奉食品) 拿起;提起 举全吴之地。--《资治通鉴》 举以予人。--宋·苏洵《六国论》 又如举白(举杯喝尽。干杯);举踵(举起脚跟。比喻切望);举纲持领(提起网的总绳,网眼就张开了;提起皮衣领子一抖,衣上的毛就都顺了。比喻办事要抓关键部分) 飞,飞起;飘动 举(舉、攈)jǔ ⒈抬起,向上托~头。~手。~枪。~案齐眉。〈引〉 ①行动,动作~动。创~。一~成名。 ②发起,兴办~义。~办工厂。 ⒉提出~例。列~。 ⒊推选,推荐推~。选~。 ⒋全~国欢腾。~世无双。 ⒌揭发检~。 ⒍ ①点火。 ②生火做饭。 ⒎ ⒏
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Tay
組詞Từ chứa chữ này
- 举行tổ chức (cuộc họp, buổi lễ, v.v.)
- 举手giơ tay
- 举办tổ chức
- 举动hành động
- 举例đưa ra ví dụ
- 举止dáng vẻ
- 举世闻名nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
- 举报báo cáo (người phạm pháp cho cảnh sát)
- 举措động thái; hành động; biện pháp
- 举重nâng tạ
- 选举bầu cử
- 一举một động tác
- 一举一动mỗi cử động; từng hành động một
- 列举danh sách
- 轻而易举dễ dàng
- 举一反三nêu một suy ra ba