字義Nghĩa
vui vẻ, phấn khởimáy dịch
lèLẠC
- 1.vui
- 2.vui vẻ
- 3.cười
LèLẠC
- 1.họ [Le4]
YuèNHẠC
- 1.họ [Yue4]
yuèNHẠC
- 1.âm nhạc
làoLẠC
- 1.dùng trong tên địa danh
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
乐 喜悦;愉快 有朋自远方来,不亦乐乎。--《论语·学而》 并怡然自乐。--晋·陶渊明《桃花源记》 游人去而禽鸟乐也。--欧阳修《醉翁亭记》 君游海而乐之,奈臣有图国者何?--《韩非子·十过》 似与游者相乐。--唐·柳宗元《至小丘西小石潭记》 熙熙而乐。--唐·柳宗元《捕蛇者说》 又如快乐(感到幸福或满意);乐嬉嬉(喜悦貌);乐悦(欢喜);乐笑(欢笑);乐胥(喜乐);乐哈哈(形容喜笑的样子);乐好(爱好);乐志(愉悦心志)乐心(心里快乐);乐利(快乐与利益 );乐易(和乐平易);乐郊(乐土);乐处(快乐的所在) 乐(樂)lè ⒈快活,高兴快~。欢~。~事。~不可支。 ⒉喜欢,喜爱~于助人。喜闻~见。 ⒊笑,使人快活可~。大家都~了。玩笑取~。跟小孩逗~儿。 ⒋乐于~此不倦。 ⒌ ⒍ ⒎ 乐(樂)yuè ⒈指音乐~器。奏~。 乐yào 1.喜好。 乐luò 1.见"乐托"﹑"乐乐"。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Dạng đơn giản của 音, nhạc cụ bằng gỗ 木, dây 绞, và cần gảy 白
組詞Từ chứa chữ này
- 乐观lạc quan; đầy hy vọng
- 乐队ban nhạc
- 乐趣thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
- 乐曲tác phẩm âm nhạc
- 乐器nhạc cụ
- 乐意sẵn sàng làm gì đó
- 乐园thiên đường
- 乐团ban nhạc
- 乐于sẵn lòng (làm gì đó)
- 乐章chương nhạc (của bản giao hưởng)
- 快乐vui vẻ; hạnh phúc
- 音乐âm nhạc
- 可乐vui
- 欢乐sự vui vẻ
- 音乐会buổi hòa nhạc
- 俱乐部câu lạc bộ (tổ chức hoặc địa điểm) (từ mượn)