學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mạnh, quyền lực, tràn đầy năng lượngmáy dịch

qiángCƯỜNG

  1. 1.mạnh
  2. 2.mạnh mẽ
  3. 3.tốt hơn

jiàngCƯỜNG

  1. 1.bướng bỉnh
  2. 2.không khuất phục

QiángCƯỜNG

  1. 1.họ [Qiang2]

qiǎngCƯỠNG

  1. 1.ép buộc
  2. 2.cưỡng ép
  3. 3.nỗ lực

jiàngCƯỜNG

  1. 1.biến thể của 強|强[jiang4]

qiángCƯỜNG

  1. 1.biến thể của 強|强[qiang2]

qiǎngCƯỠNG

  1. 1.biến thể của 強|强[qiang3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

强 (形声。从虫,弘声。本义米中小虫) 同本义 通襁”。襁褓 成王少在强葆之中。--《史记·鲁周公世家》 强 (通彊。弱的反义词) 弓有力 彊,弓有力也。--《说文》 强,健也。--《广韵》 材官引彊。--《史记·绛侯世家》 强弩之末。--《汉书·李广苏建传》 又如强弩(用机括发射的强弓) 强盛;势力大 不可谓强。--《墨子·公输》 兵革之强。--《战国策·秦策》 天下强国无过齐者。--《战国策·齐策》 自胜者强。--《 强(強、彊)、犟(勥)jiàng不屈,任性,固执倔~。脾气~。别~嘴嘛。"强"另见qiáng。 强(強、彊)qiǎng ⒈硬要,迫使~词夺理。~迫命令。 ⒉尽力,竭力,勉强~谏(谏规劝)。~人所难。 强(強、彊)qiáng  ⒈健壮,有力,跟"弱"相对~健。~壮。~大。~盛。挽弓当挽~。 ⒉增多,加固增~。加~。~本而节用,则天不能贫(本指农业)。 ⒊好,程度高今年生活比往年~。~将手下无弱兵。工作能力~。 ⒋有余,略多百分之三十~。 ⒌凶狠~横。~暴。 ⒍ ⒎ ⒏ ①坚决,剧烈~烈抗议。 ②鲜明的,程度很深的~烈的阳光。 强qiāng 1.见"强水"。 强jiāng 1.见"强强"。 2.通"僵"。毙,死。 3.通"僵"。僵硬,不灵活。 4.通"疆"。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (cung) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Qiáng — Cung tên

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 强 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict