- 1.củng cố; tăng cường; nâng cao

例句Câu ví dụ
- 1
我們要加強訓練。
wǒ men yào jiā qiáng xùn liàn
Chúng ta phải tăng cường luyện tập
- 2
球隊加強了防守。
qiú duì jiā qiáng le fáng shǒu
Đội bóng đã tăng cường phòng thủ
- 3
俄羅斯將在克里米亞、加里寧格勒和北極地帶加強軍隊。
Éluósī jiāng zài Kèlǐmǐyà、 Jiālǐnínggélè hé běijí dìdài jiāqiáng jūnduì。
Nga sẽ tăng cường quân đội tại Crimea, Kaliningrad và vùng Bắc Cực
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.