字義Nghĩa
tuyển tập, biên soạn, tổng hợpmáy dịch
huìHỐI
- 1.loại
- 2.tập hợp
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
thu hoạch 彑 quả 果
組詞Từ chứa chữ này
- 匯款chuyển tiền
- 匯報báo cáo
- 匯率tỷ giá hối đoái
- 匯集thu thập
- 匯合hợp lưu
- 匯聚hội tụ
- 彙編biến thể của 匯編|汇编[hui4 bian1]
- 匯票hối phiếu
- 匯價tỷ giá hối đoái
- 匯兌chuyển tiền
- 詞彙từ vựng
- 外匯trao đổi ngoại tệ
- 語彙từ vựng
- 交匯chảy cùng nhau
- 交彙biến thể của 交匯|交汇
- 創匯kiếm ngoại tệ