字義Nghĩa
hỗn hợpmáy dịch
záTẠP
- 1.hỗn hợp
- 2.đa dạng
- 3.nhiều loại
záTẠP
- 1.biến thể của 雜|杂[za2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
杂 (形声。从衣,集声。本义五彩相合) 同本义 画绘之事,杂五色。--《周礼·考工记》 混合;搀杂 故先王以土与金木水火杂,以成百物。--《国语·郑语》 彼此错杂。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如杂烩菜(将各种剩菜合并在一起的菜淆);夹杂(搀杂);杂就(参杂而成);混杂(混合搀杂) 聚会;聚集 杂,聚也。--《广雅》 四方来杂,远乡皆至。--《吕氏春秋》 又如杂物(聚集事物) 杂 驳杂不纯 夹岸数百步,中无杂树。--晋·陶潜《桃 杂(雜、襰)zá ⒈不单纯的,各种各样的~事。~色。~粮。~技。人多太~。 ⒉渗入,混合搀~。混~。 ⒊交错长短相~。 ⒋ ⒌ ⒍
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 杂志tạp chí
- 杂乱无章lộn xộn không có trật tự (thành ngữ); tất cả rối tung và hỗn loạn
- 杂交lai tạo
- 杂技xiếc
- 杂草cỏ dại
- 杂乱lộn xộn
- 杂粮các loại ngũ cốc khác ngoài gạo và lúa mì
- 杂事nhiệm vụ linh tinh; việc vặt
- 杂件hàng hóa tạp nham
- 杂剧một dạng hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên
- 复杂phức tạp; rắc rối
- 错综复杂rắc rối và phức tạp (thành ngữ)
- 夹杂trộn lẫn (các chất khác biệt)
- 混杂trộn
- 嘈杂ồn ào
- 庞杂phức tạp; nhiều và đa dạng