字義Nghĩa
câymáy dịch
shùTHỤ
- 1.cây
- 2.LT:棵[ke1]
- 3.trồng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
树 (形声。从木,尌声。本义栽树) 同本义 树,生植之总名。--《说文》。段注植,立也。假借为尌竖字。 宿敢不封殖此树。--《左传·昭公二年》 夫坚树在始。--《国语·晋语》。注树木也。” 地道敏树。--周礼《中庸》。注谓殖草木也。” 二曰树艺。--《周礼·大司徒》 树之榛栗。--《诗·鄘风·定之方中》 五亩之宅,树之以桑,五十者可以衣帛矣。--《孟子·梁惠王上》 又如树事(种植草木之事);树杨(种植杨树);十年之计,在于树木;树其树以荫行人 种植 树,种也。--《广雅》 树(樹)shù ⒈木本植物的总称~木。六棵大~。松~。柏~。植~造林。 ⒉种植,栽培,培养~植草木。十年~木,百年~人。 ⒊竖立,建立~立。~雄心。~新风。独~一帜。 ⒋量词。株,棵种甘桔千~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 对 [duì] chỉ âm.
cây
組詞Từ chứa chữ này
- 树林rừng
- 树叶lá cây
- 树木cây
- 树枝cành
- 树立thiết lập
- 树荫bóng cây
- 树梢ngọn cây; đỉnh ngọn cây
- 树干thân cây
- 树丛bụi cây
- 树人chuẩn bị cho trẻ em trở thành công dân có năng lực
- 松树cây thông
- 桃树cây đào
- 果树cây ăn quả
- 柳树cây liễu
- 建树đóng góp
- 柏树cây bách