字義Nghĩa
đúng, đối diện, đối lậpmáy dịch
duìĐỐI
- 1.đúng; chính xác
- 2.hướng đến; tại; vì
- 3.về; liên quan đến
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
对 (会意。从口,从乹”,即,古丛”字,象草木丛生。),从寸。寸,法度也『文帝以为责对而伪,言多非诚,故去其口,以从土。本义应答) 同本义 对,答也。--《广韵》 听言则对。--《诗·大雅·桑柔》 叶公问孔子于子路,子路不对。--《论语·述而》 唐且对曰臣未尝闻也。” 王语暴以好乐,暴未有以对也。--《孟子·梁惠王下》 冠者对。--《仪礼·士冠礼》。注应也。” 对曰非礼也敢辞。”--《仪礼·曲礼》。注答问也。” 操唤杨修问之,修以鸡肋之意对。--《三国演义》 又如无言以对;对当(
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
một cặp; hai tay
組詞Từ chứa chữ này
- 对不起Tôi xin lỗi; xin thứ lỗi; tôi xin tha thứ
- 对面bên kia (đường)
- 对话nói chuyện (với ai đó)
- 对方người kia; bên kia; phía bên kia
- 对于về; liên quan đến (cái gì đó); đối với
- 对象mục tiêu; đối tượng
- 对待đối xử
- 对手đối thủ
- 对付xử lý; đối phó; giải quyết
- 对比so sánh
- 面对đối mặt; đương đầu
- 绝对tuyệt đối; vô điều kiện
- 反对phản đối; chống lại
- 不对không chính xác
- 针对nhắm vào; tập trung vào; nhằm vào hoặc chống lại; để đối phó với
- 对立phản đối