例句Câu ví dụ
- 1
桃樹和桃花都很美。
táo shù hé táo huā dū hěn měi
Cây đào và hoa đào đều rất đẹp
- 2
桃樹有多少棵?
táoshù yǒu duōshao kē ?
Có bao nhiêu cây đào?
- 3
我在我的院子里種了棵桃樹。
wǒ zài wǒ de yuànzi lǐ zhǒng le kē táoshù。
Tôi đã trồng một cây đào trong vườn nhà mình
桃樹和桃花都很美。
táo shù hé táo huā dū hěn měi
Cây đào và hoa đào đều rất đẹp
桃樹有多少棵?
táoshù yǒu duōshao kē ?
Có bao nhiêu cây đào?
我在我的院子里種了棵桃樹。
wǒ zài wǒ de yuànzi lǐ zhǒng le kē táoshù。
Tôi đã trồng một cây đào trong vườn nhà mình