學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

trồngmáy dịch

zhíTHỰC

  1. 1.trồng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

植 (形声。从木,直声。本义关闭门户用的直木) 同本义 植,户植也。--《说文》。按,古门外闭,中竖直木,以铁了鸟关之,可加锁者。 季孙与邑人争门关,决植。--《墨子·非儒》 夏屋宫驾,县联房植。--《淮南子·本经》 木柱 于四角立植而县。--《考工记·匠人》注 城上百步一楼,楼四植,植皆为通舄。--《墨子》。 引申为支柱,柱本 井植生梓,而不容瓮,沟植生条,而不容舟。--《淮南子·览冥》。注谓材也。” 君子谓坚能用法矣,法者国之植也。--明·冯梦龙《智囊补》 特指筑城墙 植zhí ⒈栽种种~。移~。~树造林∠理密~。 ⒉树立,竖立~党营私。~发冲冠。 ⒊

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (mộc) chỉ nghĩa, [zhí] chỉ âm.

cây

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 植 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict