學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

sạch sẽmáy dịch

jiéKHIẾT

  1. 1.sạch sẽ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

洁 (形声。从水,絜声。本义干净,清洁。按洁”和潔”本是不同的两个字。洁”是河流名,后来成为潔”的俗字,现在是潔”的简化字) 同本义 鲜而不垢,洁也。--《管子·水地》 姑洗所以脩洁百物。--《国语·周语》 直哉维静絜。--《史记·五帝纪》 为人洁白皙。--《乐府诗集·陌上桑》 又如整洁(整齐清洁);清洁(没有尘土,油垢等);洁癖(过分爱清洁的癖性);洁疾(过分爱清洁的特殊行为);洁粢(洁净的黍稷。粢供祭祀的谷类) 操行清白,品德高尚 联幼清以廉洁兮。--《楚辞·招魂》 以著其洁 洁(潔)jié干净清~。整~。~白无瑕。〈喻〉不贪污,品德好,作风正派纯~无私。勤政廉~。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (thuỷ) chỉ nghĩa, [jí] chỉ âm.

nước

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 洁 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict