- 1.thuần khiết
- 2.trong sạch và liêm chính
- 3.làm cho tinh khiết

例句Câu ví dụ
- 1
她有一顆純潔的心。
tā yǒu yī kē chúnjié de xīn。
Cô ấy có một trái tim trong sáng
- 2
手段的不純潔,必然導致目的的不純潔。
shǒuduàn de bù chúnjié, bìrán dǎozhì mùdì de bù chúnjié。
Cách thức không trong sạch, chắc chắn dẫn đến mục đích không trong sạch.
- 3
最令人神往的是心靈的純潔、寧靜和對塵世的領悟。
zuì lìngrén shénwǎng de shì xīnlíng de chúnjié、 níngjìng hé duì chénshì de lǐngwù。
Điều làm người ta say mê nhất là sự trong sáng, bình yên của tâm hồn và sự thấu hiểu đối với thế gian