字義Nghĩa
thối rữa, hỏng hóc, mục nátmáy dịch
lànLẠN
- 1.mềm; nhão
- 2.nấu nhừ và mềm
- 3.thối rữa; phân hủy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
烂 (形声。从火,阑声。本义煮烂) 同本义 実,孰也。--《说文》。字亦作爛。 熟而不烂。--《吕氏春秋·本味》 三日三夕不烂。--晋·干宝《搜神记》 又 此儿头不烂。 是必烂也。 三首俱烂。 又如烂饭(加水较多而煮成的又软又烂的饭);烂煮(煮至熟烂);烂蒸(蒸至烂熟);烂椹(熟透的桑椹) 火烧伤 焦头烂额为上客。--《汉书·霍光传》 头绪乱 零碎,断片 烂 腐 烂(爛)làn ⒈稀软~泥。 ⒉过熟,熟透蚕豆煮~了。〈引〉极,甚这本书读得~熟。 ⒊腐朽,败坏敌人一天天~下去。 ⒋腐坏,破碎腐~。~桃子。~衣服。破铜~铁。 ⒌头绪乱~摊子。 ⒍[烂漫][烂熳][烂缦] ①色彩鲜艳,光彩四射云霞~漫。 ②坦率自然,毫无做作天真~漫。 ③散乱忽~漫而无成。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 火 (hoả) chỉ nghĩa, 兰 [lán] chỉ âm.
Lan — Lửa
組詞Từ chứa chữ này
- 烂俗sáo rỗng
- 烂尾chưa hoàn thành
- 烂崽
- 烂梗trò đùa nhạt nhẽo
- 烂泥bùn
- 烂漫rực rỡ
- 烂熟nấu kỹ
- 烂熳biến thể của 爛漫|烂漫[lan4 man4]
- 烂片bộ phim dở
- 烂糊chín nẫu
- 灿烂lung linh
- 腐烂thối rữa
- 破烂sờn rách; đổ nát; tả tơi; rách rưới
- 绚烂lộng lẫy
- 稀烂vỡ nát; đập thành mảnh; nghiền nát; nhão
- 唬烂lừa