- 1.sờn rách; đổ nát; tả tơi; rách rưới
- 2.(khẩu ngữ) rác rưởi; đồ bỏ

例句Câu ví dụ
- 1
這些破爛,你還不丟了?
zhèxiē pòlàn, nǐ hái bù diū le?
Những thứ vứt bỏ này, ngươi còn không vứt nữa sao?
- 2
你一定是瘋了才會喜歡上這破爛。
nǐ yīdìng shì fēng le cái huì xǐhuan shàng zhè pòlàn。
Anh ấy nhất định là điên rồi mới thích thứ đồ tồi đó
- 3
結果,我們在那破破爛爛的餐館里吃了飯。
jiéguǒ, wǒmen zài nà pò pòlàn làn de cānguǎn lǐ chī le fàn。
Kết quả, chúng tôi ăn ở nhà hàng tồi tàn đó