學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

làm phiềnmáy dịch

fánPHIỀN

  1. 1.cảm thấy bực bội
  2. 2.làm phiền
  3. 3.quấy rầy
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

烦 (会意。从页,从火。从页”表示与头部有关;从火”,表示发烧。本义头痛发烧) 烦躁,烦闷 烦,热头痛也。--《说文》 烦则喘喝。--《素问·生气通天论》。注谓烦躁。” 烦气为虫。--《淮南子·精神》。按,旱热也。 阿兄得闻之,怅然心中烦。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 新鬼烦冤旧鬼哭。(烦,愁苦。)--唐·杜甫《兵车行》 至于烦乃止也已,无以生疾。--《左传·昭公元年》 又如心烦(心里烦躁);烦积(烦闷积郁);烦困(烦躁疲劳);烦怨(烦恼怨恨) 通繁”。烦琐;繁多 烦 fán ⒈急躁,苦闷~躁。~闷。心~。莫~恼。 ⒉多、乱、杂~琐。要言不~。~言饰辞,而无实用。 ⒊敬词。〈表〉请、托~劳。~托。麻~。相~。~大巫妪(大巫婆)为入报河伯。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

lửa

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 烦 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict