學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
煩冤
煩冤
giản thể:
烦冤
fán
yuān
[ㄈㄢˊ ㄩㄢ]
PHIỀN OAN
1.
nản lòng
2.
bối rối
3.
đau khổ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
麻煩
máfan
rắc rối; bất tiện
煩
fán
cảm thấy bực bội
煩惱
fánnǎo
lo lắng
不耐煩
bùnàifán
mất kiên nhẫn
厭煩
yànfán
chán nản; chán ngấy; phát ốm vì gì đó
煩躁
fánzào
bồn chồn
冤枉
yuānwang
buộc tội sai
煩悶
fánmèn
buồn bực; u sầu
逐字解
Từng chữ trong từ
煩
phiền
làm phiền, quấy rầy
冤
oan
bất công
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
反袁
fǎnYuán
phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4 zheng1] 1915-1916
記憶技巧
Mẹo nhớ
煩
PHIỀN (煩) – bực bội: Lửa (火) đốt ngay trang đầu (頁) — đầu nóng bừng bừng, PHIỀN não, bực muốn nổ não.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
烦冤 nghĩa là gì? · Kaori Dict