字義Nghĩa
hạt giốngmáy dịch
zhǒngCHỦNG
- 1.hạt
- 2.loài
- 3.loại
zhòngTRỒNG
- 1.trồng
- 2.nuôi trồng
- 3.canh tác
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
种 植物的种子 诞降嘉种。--《诗·大雅·生民》 其谷宜五种。谓黍、菽、麦、稻也。--《周礼·职方氏》 种不得下。--《汉书·沟洫志》。注五谷之子也。” 宁有种乎?--《史记·陈涉世家》 黄芩之种。-- 又如点种(点播种子);种籽(即种子);种食(谷种种粮食);种粮(谷物的种子);种实(即种子);种粒(犹种子);种子田(也叫留种田”) 人的种族或其他生物的族类 种马一物。--《周礼·校人》 单于一平荡,种落自奔亡。--李白《出自蓟北门行》 又如种落(部族居 种 chóng姓。又见zhōng;zhòng。 种chóng ⒈姓。 种(穘)zhǒng ⒈植物果实中能长成新植物的部分选~子。播~儿。泛指生物传代的东西配~。良~。 ⒉类别,式样~类。品~。各~。凡此~ ~。 ⒊特指人的类别~族。黄~人≮~人。 ⒋ 种(穘)zhòng植,栽植~植。~瓜得瓜。~豆得豆。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 禾 (hoà) chỉ nghĩa, 中 [zhōng] chỉ âm.
Lúa
組詞Từ chứa chữ này
- 种子hạt giống
- 种类loại
- 种植trồng; trồng trọt (một loại cây); canh tác
- 种族chủng tộc
- 种种tất cả các loại
- 种田làm ruộng
- 种仁nhân hạt
- 种地canh tác; làm ruộng
- 种块củ giống
- 种姓đẳng cấp (phân chia xã hội truyền thống Ấn Độ)
- 各种mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
- 品种giống
- 多种nhiều loại; nhiều; đa dạng; đa-
- 耕种cày
- 物种loài
- 栽种trồng