學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

loạimáy dịch

lèiLOẠI

  1. 1.loại
  2. 2.kiểu
  3. 3.lớp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

类 (形声。从犬,? 同本义 类,种类相似,惟犬最甚。--《说文》 皆守株之类。--《韩非子·五蠹》 无法者以类举。--《荀子·王制》 壹统类。╠《荀子·非十二子》 其负类反伦,不可胜言也。--《列子·仲尼》 王之不王,是折枝之类也。--《孟子·梁惠王上》 同类相从,同声相应,固天之理也。--《庄子·渔父》 纸灰之类冒之。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 又 亦类此耳。 梨栗枣柿之类。--宋·司马光《训俭示康》 又如类考(学院的科考);类族(事 类(類)lèi ⒈种,具有共同特征事物的综合同~。种~。分门别~。物伤其~。 ⒉似,像画虎~狗。刻鹄~鹜。 ⒊大抵,大致~多如斯。

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Ở chữ này, (đại) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 类 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict