字義Nghĩa
loạimáy dịch
lèiLOẠI
- 1.loại
- 2.kiểu
- 3.lớp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
类 (形声。从犬,? 同本义 类,种类相似,惟犬最甚。--《说文》 皆守株之类。--《韩非子·五蠹》 无法者以类举。--《荀子·王制》 壹统类。╠《荀子·非十二子》 其负类反伦,不可胜言也。--《列子·仲尼》 王之不王,是折枝之类也。--《孟子·梁惠王上》 同类相从,同声相应,固天之理也。--《庄子·渔父》 纸灰之类冒之。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 又 亦类此耳。 梨栗枣柿之类。--宋·司马光《训俭示康》 又如类考(学院的科考);类族(事 类(類)lèi ⒈种,具有共同特征事物的综合同~。种~。分门别~。物伤其~。 ⒉似,像画虎~狗。刻鹄~鹜。 ⒊大抵,大致~多如斯。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 大 (đại) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
組詞Từ chứa chữ này
- 类似tương tự; tương đồng
- 类型loại; kiểu; loại hình
- 类别phân loại
- 类推suy luận tương tự
- 类书sách tham khảo bao gồm tài liệu trích dẫn từ nhiều nguồn, sắp xếp theo chuyên mục (khoảng 600 sách được biên soạn từ thế kỷ 3 đến thế kỷ 18 ở Trung Quốc)
- 类比phép so sánh
- 类目thể loại
- 类篇Leipian, từ điển chữ Hán với 31.319 mục, do Tư Mã Quang 司馬光|司马光[Si1 ma3 Guang1] và những người khác biên soạn vào thế kỷ 11
- 类同giống nhau; tương tự
- 类人猿vượn người
- 人类nhân loại
- 种类loại
- 分类phân loại
- 之类vân vân
- 同类tương tự
- 诸如此类những việc như thế này (thành ngữ); vân vân