例句Câu ví dụ
- 1
水果之類的東西他都愛吃。
shuǐ guǒ zhī lèi de dōng xi tā dōu ài chī
Mọi thứ thuộc loại trái cây ông ấy đều thích ăn
- 2
他是個音樂家之類的人。
tā shì gě yīnyuèjiā zhīlèi de rén。
Anh ấy là một người có chút liên quan đến âm nhạc
- 3
另外,這間房裡面沒有冷氣設備之類的東西,有的只是一把團扇。
lìngwài, zhè jiān fáng lǐmiàn méiyǒu lěngqì shèbèi zhīlèi de dōngxi, yǒude zhǐshì yī bǎ tuánshàn。
Ngoài ra, phòng này không có thiết bị làm lạnh hay gì hết, mà chỉ có một cái quạt giấy.
