- 1.tương tự; tương đồng

例句Câu ví dụ
- 1
我的看法和他的類似。
wǒ de kàn fǎ hé tā de lèi sì
Quan điểm của tôi giống với của anh
- 2
我也聽過一個類似的故事。
wǒ yě tīng guò yīge lèisì de gùshi。
Tôi cũng từng nghe một câu chuyện tương tự
- 3
你的問題類似於我的。
nǐ de wèntí lèisì yú wǒ de。
Vấn đề của anh giống với vấn đề của tôi