字義Nghĩa
đường thẳngmáy dịch
xiànTUYẾN
- 1.chỉ
- 2.sợi
- 3.dây
xiànTUYẾN
- 1.biến thể của 線|线[xian4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
线 (形声。从糸,戔声。本义用棉麻丝毛等材料拈成的细缕) 同本义 线,缕也。--《说文》。按古文从糸,泉声。 中国不绝如线。--《公羊传·僖公四年》 爱惜起东西来,连个线头儿都是好的。--《红楼梦》 又如线儿提的(提线木偶。借指酒后失态,步法踉跄);毛线;丝线;缝纫线 细长如线的东西 天云一线。--清·姚鼐《登泰山记》 又如线溜(细长的山水) 线索 并多雇素暗夷语线民,假装济夷办艇,作为内应。--清·林则徐《焚剿夷船擒获汉奸折》 又如线上的(同行);明线;内线;暗线 金 线(緌、缐)xiàn ⒈棉、麻、丝、毛、锦纶或金属等制成的细长东西棉~。丝~。毛~。电~。尼龙~。 ⒉像线的光~§外~〗~。铁道~。 ⒊细微,极少一~希望。 ⒋几何学上称只有长度而没有宽度和厚度的直~。曲~。 ⒌边缘交界处防~。火~。岸~。国境~。〈喻〉所接近的某种边际生命~。死亡~。 ⒍
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 戋 [jiān] chỉ âm.
sợi dây; sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 线索manh mối
- 线条đường nét (trong vẽ, thư pháp, v.v.)
- 线路
- 线性tuyến tính
- 线上trực tuyến
- 线下ngoại tuyến
- 线人gián điệp
- 线圈cuộn cảm (kỹ thuật điện)
- 线图bản vẽ đường nét
- 线团cuộn dây
- 路线hành trình
- 光线tia sáng
- 直线đường thẳng
- 视线đường ngắm
- 电线dây điện
- 曲线đường cong