字義Nghĩa
chiếm lĩnh, điều hành, kiểm soátmáy dịch
tǒngTHỐNG
- 1.thu thập
- 2.thống nhất
- 3.hợp nhất
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
统 (形声。从糸,充声。本义丝的头绪) 同本义 统,纪也。--《说文》 茧之性为丝,然非得工女煮以热汤而抽其统纪。--《淮南子·泰族训》 又如统绪(头绪) 世代相继的系统 求其统类。--《荀子·解蔽》 又如皇统(世代相传的帝系);道统;传统;统承(继承统绪);统系(系统);统贯(系统;条贯);统嗣(帝统的嗣续关系) 纲纪,准则 忠信以为质,端悫以为统。--《荀子·臣道》 又如体统(体制、格局、规矩等);统纪(纲纪);统类(纲纪和条例) 鞋袜等的筒状部分 统tǒng ⒈丝的头绪抽其~。 ⒉事物的连续或彼此相连的关系系~。传~。血~。 ⒊纲要,纲领不知其~。 ⒋总括,综合,全面地~计。~筹。~理。 ⒌全,都~共。~ ~(也作通通)合格。 ⒍主管,率领~管。~辖。~兵百万。 ⒎ ⒏ ①部分结合成整体,分歧趋于一致全国~一。意见~一。 ②一致的,单一的~一认识。~一领导。 ⒐ ①凭借政权来控制、治理国家或地区。 ②占绝对优势,支配控制别的事物。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 纟 (mịch) chỉ nghĩa, 充 [chōng] chỉ âm.
sợi chỉ
組詞Từ chứa chữ này
- 统一thống nhất; tích hợp
- 统计thống kê
- 统治cai trị (một quốc gia)
- 统统hoàn toàn
- 统筹kế hoạch tổng thể
- 统合đã tích hợp
- 统帅chỉ huy
- 统领dẫn dắt
- 统御
- 统率chỉ huy; hướng dẫn
- 传统truyền thống
- 系统hệ thống
- 总统tổng thống (của một quốc gia)
- 笼统chung chung
- 总统府phủ tổng thống
- 副总统phó tổng thống