- 1.cai trị (một quốc gia)
- 2.cai quản
- 3.quyền cai trị
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.chế độ

例句Câu ví dụ
- 1
統治一個國家並不簡單。
tǒngzhì yīge guójiā bìngbù jiǎndān。
Việc cai trị một quốc gia không đơn giản
- 2
統治一個國家不是一個簡單活。
tǒngzhì yīge guójiā bùshì yīge jiǎndān huó。
Quản lý một quốc gia không phải là một việc dễ dàng
- 3
統治一個國家不是一件簡單的工作。
tǒngzhì yīge guójiā bùshì yī jiàn jiǎndān de gōngzuò。
Quản trị một quốc gia không phải là một công việc dễ dàng。