學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
童稚
童稚
tóng
zhì
[ㄊㄨㄥˊ ㄓˋ]
ĐỒNG TRĨ
1.
trẻ con
2.
non nớt
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
兒童
értóng
trẻ em
童年
tóngnián
thời thơ ấu
童話
tónghuà
truyện cổ tích trẻ em
幼稚
yòuzhì
trẻ con
幼稚園
yòuzhìyuán
trường mẫu giáo (Đài Loan)
孩童
háitóng
trẻ em
幼童
yòutóng
trẻ nhỏ
稚嫩
zhìnèn
non nớt và mềm mại
逐字解
Từng chữ trong từ
童
đồng
trẻ con
稚
trĩ
non trẻ, chưa chín chắn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
通知
tōngzhī
thông báo
統治
tǒngzhì
cai trị (một quốc gia)
同志
tóngzhì
đồng chí
同治
Tóngzhì
niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh (1861-1875)
同知
tóngzhī
tri phủ phó (cũ)
同質
tóngzhì
đồng nhất
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
童稚 nghĩa là gì? · Kaori Dict